MASTERFLEX 472
Chất trám khe đàn hồi, gốc
polyurethane, 1 thành phần
1-
MÔ TẢ
MASTERFLEX 472 là vật liệu trám khe một thành phần dựa trên nhựa polyurethane.
SỬ DỤNG CHO
MASTERFLEX 472 là công thức đặc biệt cho:
• Sử dụng cho bên trong và bên ngòai
• Chất trám khe cho tường và trần.
• Chất trám khe cho khe co giãn trong các tòa nhà và các công trình
xây dựng.
• Chất trám khe cho các cấu kiện bê tông đúc sẵn.
• Sử dụng cho những khe với sự dịch chuyển lên tới 25%.
2-
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG
• Tính đàn hồi cao.
• Khả năng hồi phục tuyệt vời.
• Khả năng kháng cao đối với thời tiết và sự lão hóa.
• Kháng lại khí hậu nhiệt đới.
• Nhiệt độ làm việc giữa -200C và +800C.
• Không có tính nhiệt dẻo (không mềm dưới tác dụng nhiệt).
• Kháng tia cực tím tuyệt vời.
• Đặc tính không võng tốt, phù hợp cho bề mặt thẳng đứng và mặt dưới
của vòm.
• Kháng lại mưa sớm.
• Tạo thành bề mặt không bị phồng.
• Một thành phần, dễ thi công.
• Dễ sử dụng, khả năng đùn tyệt vời/ có khả năng bơm bằng súng.
3-
DỮ LIỆU KỸ THUẬT
|
Khối lượng thể tích
|
Khoảng 1.3 g/cm3
|
|
Nhiệt độ thi công
|
Giữa +50C và +
400C
|
|
Hệ số dịch chuyển
|
± 25%
|
|
Hình thành màng @200C
|
Khoảng 1 giờ 30 phút
|
|
Tốc độ bảo dưỡng
|
Khoảng 2 mm/24 giờ
|
|
Độ cứng – Shore A
|
> 25
|
|
Độ giãn dài khi đứt
|
> 300%
|
|
Khả năng hồi phục
|
75%
|
|
Mô đun đàn hồi (ISO 37)@ 200C
|
Khoảng 0.25 N/mm2
|
Phù hợp với những chi tiết kỹ
thuật tiêu chuẩn ASTM C920:08 cho những chất trám khe đàn hồi. (Vui lòng liên
hệ với đại diện của BASF để có bản sao của kết quả thí nghiệm).
4- QUI TRÌNH THI CÔNGUI TRÌNH THI CÔNG
Chuẩn bị bề mặt
Phải sạch, đặc chắc và khô. Tất
cả các dấu vết của bụi, dầu và chất bẩn khác phải được lọai bỏ. Việc lọai bỏ
các dấu vết của bụi xi măng và vữa xi măng là đặc biệt quan trọng. Thông thường
yêu cầu cường độ kéo trực tiếp tối thiểu là 1.5 N/mm2. Để cho chất trám khe
thực hiện đúng chức năng của nó cần băng chống bám dính hoặc các thanh chèn
polyethylene có ngăn dạng tổ ong được sử dụng để điều chỉnh chiều sâu của khe
và chống bám dính ba mặt.
Thiết kế khe
Ngoài ra để chắc chắn khe làm
việc tốt trong thời gian dài, chiều sâu của khe nên được thiết kế phải bằng một nửa chiều rộng khe, đặc biệt
đối với những khe chiều rộng > 25 mm. Xem bảng bên dưới.
Thiết kế khe tối ưu
|
Chiều sâu khe (mm)
|
Chiều rộng khe (mm)
|
||||||
|
6
|
9
|
12
|
15
|
20
|
25
|
30
|
|
|
6
|
16
|
11
|
8
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
4
|
3
|
|
|
|
12
|
|
|
|
|
2
|
2
|
|
|
15
|
|
|
|
|
|
2
|
0.5
|
Lớp lót
Trên bề mặt khô đã được chuẩn
bị kỹ, bê tông đặc chắc có tuổi lớn hơn 28 ngày, đối với bề mặt vữa, kim lọai
hoặc kính MATERFLEX 472 không cần lớp lót. Chúng tôi giới thiệu sử dụng lớp lót 733 hoặc
766 để hỗ trợ vữa hoặc ví như trên bề mặt phía gần nhất với vữa (dải bề mặt
trên và phần lõm của bề mặt gồ ghề).
Thi công
Sản phẩm được cung cấp có thể
sử dụng được ngay. Cắt để mở ống làm bằng lá kim loại (hoặc đầu ống bơm) tại phần cuối và bỏ vào súng bơm bằng tay hoặc
súng hơi và thi công ngay. Bề mặt sản phẩm phải được làm nhẵn bằng dao hoặc bằng chất lỏng không chứa cồn để tạo thành bề
mặt lõm và không có bong bong. Nó có thể áp dụng trực tiếp vào cả hai
phương ngang và phẳng.
Chú ý:
MATERFLEX 472 không phù hợp cho:
• Tiếp xúc với hóa chất.
• Thường xuyên tiếp xúc với nước.
• Tiếp xúc với thực phẩm.
Sự hơi khác màu có thể bị tác
động bởi ảnh hưởng của môi trường (ví dụ tia cực tím), dù sao sự khác màu không
ảnh hưởng đến những đặc tính của sản phẩm.
MÀUMÀU
Màu xám, trắng, đen, màu be và
những màu khác nếu đặt hàng trước với số lượng tối thiểu có thể làm được.
ĐÓNG GÓIĐÓNG
GÓI
MATERFLEX 472 đựng trong ống 600 ml làm bằng
kim lá kim lọai hoặc 20 ống cho 1 thùng bìa cứng.
THỜI HẠN SỬ DỤNGTHỜI HẠN SỬ DỤNG
MATERFLEX 472 có thể giữ 12 tháng kể từ ngày
sản xuất nếu cất ở nơi khô ráo và riêng biệt không tiếp xúc trực tiếp với ánh
nắng mặt trời và nhiệt độ từ 100C đến 250C.


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét